Ngày 3/9/1970 dương lịch là 3/8/1970 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/9/1970 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/9/1970 là âm lịch 3/8/1970, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may. Kiêng: Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Đưa tang, An táng, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1970 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/9/1970 tốt hay xấu?
Ngày 3/9/1970 được xếp xấu. Dương lịch 3/9/1970 ứng âm lịch 3/8/1970, can chi Bính Tuất, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 3/9/1970 gồm những giờ nào?
Ngày 3/9/1970 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/9/1970 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.