Ngày 28/8/1977 dương lịch là 14/7/1977 âm lịch, can chi Đinh Tỵ. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/8/1977 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/8/1977 là âm lịch 14/7/1977, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Cắt tóc, Xuất hành, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/1977 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/8/1977 tốt hay xấu?
Ngày 28/8/1977 được xếp bình thường. Dương lịch 28/8/1977 ứng âm lịch 14/7/1977, can chi Đinh Tỵ, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/1977 gồm những giờ nào?
Ngày 28/8/1977 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/8/1977 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.