Ngày 5/9/1977 dương lịch là 22/7/1977 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 5/9/1977 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/9/1977 là âm lịch 22/7/1977, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Xử Thử.
Nên: Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1977 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/9/1977 tốt hay xấu?
Ngày 5/9/1977 được xếp bình thường. Dương lịch 5/9/1977 ứng âm lịch 22/7/1977, can chi Ất Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/1977 gồm những giờ nào?
Ngày 5/9/1977 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/9/1977 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.