Ngày 29/10/1987 dương lịch là 7/9/1987 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày rất xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 29/10/1987 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/10/1987 là âm lịch 7/9/1987, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà. Kiêng: An táng, Tu phần, Làm bếp, Phá thổ, Dựng miếu, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1987 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/10/1987 tốt hay xấu?
Ngày 29/10/1987 được xếp rất xấu. Dương lịch 29/10/1987 ứng âm lịch 7/9/1987, can chi Tân Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: An táng, Tu phần, Làm bếp, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/1987 gồm những giờ nào?
Ngày 29/10/1987 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/10/1987 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.