Dương lịch3/10/2037
Âm lịch24/8/2037
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 3/10/2037

Can chi ngàyMậu Thân
Can chi thángKỷ Dậu
Can chi nămĐinh Tỵ
TrựcBế Hung
Ngũ hànhĐại Dịch Thổ
Tiết khíThu Phân

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmĐại Dịch ThổHành Thổ
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ bảy - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Quan kếTắm gộiXuất hànhSửa bếpĐộng thổDời nhàNhập trạchPhá thổ
Kiêng cữ
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngTế tựCầu phúcTrai giaoNạp tháiTu phần
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Đê - Hung Tú
Tên ngàyĐê Thổ Lạc
HànhThổ
Tướng tínhCon Lạc
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, thu hoạch nhỏ.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  4
Sao tốt (7)
Thiên Xá
Đại cát, tốt tế tự, tha thứ, giải oan.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tot cầu phúc, tế tự.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (4)
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnKhông tuần du
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 3/10/2037
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Quan kếTắm gộiXuất hànhSửa bếpĐộng thổDời nhàNhập trạchPhá thổ
Việc không nên làm
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngTế tựCầu phúcTrai giaoNạp tháiTu phần
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 3/10/2037

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Thu Phân

Thời điểm Mặt Trời đi qua xích đạo trời theo hướng nam, ngày và đêm có độ dài gần nhau.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bế

Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Xá, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú. Sao xấu cần lưu ý: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 3/10/2037

Ngày 3/10/2037 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3/10/2037 dương lịch tương ứng ngày 24/8/2037 âm lịch, can chi Mậu Thân.

Giờ hoàng đạo ngày 3/10/2037 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 3/10/2037 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bế và các sao tốt xấu.

Ngày 3/10/2037 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái.