Ngày 30/9/1954 dương lịch là 4/9/1954 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 30/9/1954 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/9/1954 là âm lịch 4/9/1954, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1954 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/9/1954 tốt hay xấu?
Ngày 30/9/1954 được xếp bình thường. Dương lịch 30/9/1954 ứng âm lịch 4/9/1954, can chi Kỷ Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/1954 gồm những giờ nào?
Ngày 30/9/1954 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/9/1954 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.