Tháng Dương lịch9/1954
Tháng Âm lịch8/1954
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiGiáp Ngọ
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1954

Việc làm
1/9Đã qua 26346 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu

2/9Đã qua 26345 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

3/9Đã qua 26344 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

4/9Đã qua 26343 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

5/9Đã qua 26342 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

6/9Đã qua 26341 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

7/9Đã qua 26340 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

8/9Đã qua 26339 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

9/9Đã qua 26338 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ

10/9Đã qua 26337 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

11/9Đã qua 26336 ngày
Tốt
Âm lịch15/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu

12/9Đã qua 26335 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

13/9Đã qua 26334 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

14/9Đã qua 26333 ngày
Tốt
Âm lịch18/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

15/9Đã qua 26332 ngày
Xấu
Âm lịch19/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

16/9Đã qua 26331 ngày
Xấu
Âm lịch20/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

17/9Đã qua 26330 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

18/9Đã qua 26329 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

19/9Đã qua 26328 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần

20/9Đã qua 26327 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

21/9Đã qua 26326 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

22/9Đã qua 26325 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa

23/9Đã qua 26324 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm

24/9Đã qua 26323 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

25/9Đã qua 26322 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

26/9Đã qua 26321 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

27/9Đã qua 26320 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

28/9Đã qua 26319 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

29/9Đã qua 26318 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

30/9Đã qua 26317 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 1954

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1954 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Quý Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 5/9, 11/9, 12/9, 14/9, 17/9, 20/9, 24/9, 26/9.

Lịch tháng 9/1954

Tháng 9/1954 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Quý Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 5/9, 11/9, 12/9, 14/9, 17/9, 20/9, 24/9, 26/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1954 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1954 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 5/9, 11/9, 12/9, 14/9, 17/9, 20/9, 24/9, 26/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1954 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1954 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1954 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.