Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 4/1954
Ngày tốt xấu tháng 4/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 26499 ngày | 28/2 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/4 Đã qua 26498 ngày | 29/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 3/4 Đã qua 26497 ngày | 1/3 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 4/4 Đã qua 26496 ngày | 2/3 | Chủ Nhật | Khai | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 5/4 Đã qua 26495 ngày | 3/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 6/4 Đã qua 26494 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 7/4 Đã qua 26493 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 8/4 Đã qua 26492 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 9/4 Đã qua 26491 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 10/4 Đã qua 26490 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 11/4 Đã qua 26489 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 12/4 Đã qua 26488 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 13/4 Đã qua 26487 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 14/4 Đã qua 26486 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Thành | ||
| 15/4 Đã qua 26485 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 16/4 Đã qua 26484 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 17/4 Đã qua 26483 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 18/4 Đã qua 26482 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 19/4 Đã qua 26481 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 20/4 Đã qua 26480 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 21/4 Đã qua 26479 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 22/4 Đã qua 26478 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 23/4 Đã qua 26477 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 24/4 Đã qua 26476 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/4 Đã qua 26475 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 26/4 Đã qua 26474 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 27/4 Đã qua 26473 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 28/4 Đã qua 26472 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 29/4 Đã qua 26471 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 30/4 Đã qua 26470 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà |
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 4/1954 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Mậu Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 18/4, 28/4, 30/4.
Lịch tháng 4/1954
Tháng 4/1954 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Mậu Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 18/4, 28/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1954 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/4, 18/4, 28/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1954 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.