Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Lịch tháng 7/1954
Ngày tốt xấu tháng 7/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 26408 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 2/7 Đã qua 26407 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 3/7 Đã qua 26406 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 4/7 Đã qua 26405 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 5/7 Đã qua 26404 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 6/7 Đã qua 26403 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Định | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 7/7 Đã qua 26402 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 8/7 Đã qua 26401 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/7 Đã qua 26400 ngày | 10/6 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 10/7 Đã qua 26399 ngày | 11/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 11/7 Đã qua 26398 ngày | 12/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 12/7 Đã qua 26397 ngày | 13/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 13/7 Đã qua 26396 ngày | 14/6 | Thứ Ba | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 14/7 Đã qua 26395 ngày | 15/6 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 15/7 Đã qua 26394 ngày | 16/6 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 16/7 Đã qua 26393 ngày | 17/6 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 17/7 Đã qua 26392 ngày | 18/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 18/7 Đã qua 26391 ngày | 19/6 | Chủ Nhật | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/7 Đã qua 26390 ngày | 20/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/7 Đã qua 26389 ngày | 21/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/7 Đã qua 26388 ngày | 22/6 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/7 Đã qua 26387 ngày | 23/6 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/7 Đã qua 26386 ngày | 24/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 24/7 Đã qua 26385 ngày | 25/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 25/7 Đã qua 26384 ngày | 26/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 26/7 Đã qua 26383 ngày | 27/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 27/7 Đã qua 26382 ngày | 28/6 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 28/7 Đã qua 26381 ngày | 29/6 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 29/7 Đã qua 26380 ngày | 30/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 30/7 Đã qua 26379 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 31/7 Đã qua 26378 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Định | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 7/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 10/7, 12/7, 17/7, 18/7, 29/7.
Lịch tháng 7/1954
Tháng 7/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 10/7, 12/7, 17/7, 18/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1954 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 10/7, 12/7, 17/7, 18/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1954 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.