An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 2/1954
Ngày tốt xấu tháng 2/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 26558 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/2 Đã qua 26557 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 3/2 Đã qua 26556 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Kiến | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 4/2 Đã qua 26555 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 5/2 Đã qua 26554 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 6/2 Đã qua 26553 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 7/2 Đã qua 26552 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 8/2 Đã qua 26551 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 9/2 Đã qua 26550 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 10/2 Đã qua 26549 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 11/2 Đã qua 26548 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 12/2 Đã qua 26547 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 13/2 Đã qua 26546 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 14/2 Đã qua 26545 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 15/2 Đã qua 26544 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 16/2 Đã qua 26543 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 17/2 Đã qua 26542 ngày | 15/1 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 18/2 Đã qua 26541 ngày | 16/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 19/2 Đã qua 26540 ngày | 17/1 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 20/2 Đã qua 26539 ngày | 18/1 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 21/2 Đã qua 26538 ngày | 19/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 22/2 Đã qua 26537 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 23/2 Đã qua 26536 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 24/2 Đã qua 26535 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 25/2 Đã qua 26534 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 26/2 Đã qua 26533 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 27/2 Đã qua 26532 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 28/2 Đã qua 26531 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành |
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 2/1954 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Bính Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 8/2, 11/2, 14/2, 18/2.
Lịch tháng 2/1954
Tháng 2/1954 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Bính Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 8/2, 11/2, 14/2, 18/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1954 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/2, 8/2, 11/2, 14/2, 18/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1954 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.