Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch tháng 12/1954
Ngày tốt xấu tháng 12/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 26255 ngày | 7/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 2/12 Đã qua 26254 ngày | 8/11 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 3/12 Đã qua 26253 ngày | 9/11 | Thứ Sáu | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/12 Đã qua 26252 ngày | 10/11 | Thứ Bảy | Phá | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 5/12 Đã qua 26251 ngày | 11/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 6/12 Đã qua 26250 ngày | 12/11 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 7/12 Đã qua 26249 ngày | 13/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 8/12 Đã qua 26248 ngày | 14/11 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 9/12 Đã qua 26247 ngày | 15/11 | Thứ Năm | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 10/12 Đã qua 26246 ngày | 16/11 | Thứ Sáu | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 11/12 Đã qua 26245 ngày | 17/11 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 12/12 Đã qua 26244 ngày | 18/11 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 13/12 Đã qua 26243 ngày | 19/11 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 14/12 Đã qua 26242 ngày | 20/11 | Thứ Ba | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 15/12 Đã qua 26241 ngày | 21/11 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 16/12 Đã qua 26240 ngày | 22/11 | Thứ Năm | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/12 Đã qua 26239 ngày | 23/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 18/12 Đã qua 26238 ngày | 24/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 19/12 Đã qua 26237 ngày | 25/11 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 20/12 Đã qua 26236 ngày | 26/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 21/12 Đã qua 26235 ngày | 27/11 | Thứ Ba | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 22/12 Đã qua 26234 ngày | 28/11 | Thứ Tư | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 23/12 Đã qua 26233 ngày | 29/11 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 24/12 Đã qua 26232 ngày | 30/11 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 25/12 Đã qua 26231 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Sửa nhà | |
| 26/12 Đã qua 26230 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Bình | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 27/12 Đã qua 26229 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Giải trừ | |
| 28/12 Đã qua 26228 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 29/12 Đã qua 26227 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Phá | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 30/12 Đã qua 26226 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Nguy | Giải trừ, Quét nhà | |
| 31/12 Đã qua 26225 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp |
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 12/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Bính Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 6/12, 10/12, 13/12, 19/12, 23/12, 25/12, 27/12.
Lịch tháng 12/1954
Tháng 12/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Bính Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 6/12, 10/12, 13/12, 19/12, 23/12, 25/12, 27/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1954 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 6/12, 10/12, 13/12, 19/12, 23/12, 25/12, 27/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1954 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.