Tháng Dương lịch5/1954
Tháng Âm lịch4/1954
Can chi thángKỷ Tỵ
Năm can chiGiáp Ngọ
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1954

Việc làm
1/5Đã qua 26469 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

2/5Đã qua 26468 ngày
Bình thường
Âm lịch30/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

3/5Đã qua 26467 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/4ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

4/5Đã qua 26466 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

5/5Đã qua 26465 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/4ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

6/5Đã qua 26464 ngày
Tốt
Âm lịch4/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ

7/5Đã qua 26463 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

8/5Đã qua 26462 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ

9/5Đã qua 26461 ngày
Tốt
Âm lịch7/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc

10/5Đã qua 26460 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

11/5Đã qua 26459 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Phá thổ

12/5Đã qua 26458 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ

13/5Đã qua 26457 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

14/5Đã qua 26456 ngày
Xấu
Âm lịch12/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

15/5Đã qua 26455 ngày
Tốt
Âm lịch13/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

16/5Đã qua 26454 ngày
Bình thường
Âm lịch14/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

17/5Đã qua 26453 ngày
Bình thường
Âm lịch15/4ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

18/5Đã qua 26452 ngày
Xấu
Âm lịch16/4ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

19/5Đã qua 26451 ngày
Xấu
Âm lịch17/4ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/5Đã qua 26450 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương

21/5Đã qua 26449 ngày
Bình thường
Âm lịch19/4ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

22/5Đã qua 26448 ngày
Xấu
Âm lịch20/4ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

23/5Đã qua 26447 ngày
Bình thường
Âm lịch21/4ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

24/5Đã qua 26446 ngày
Bình thường
Âm lịch22/4ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

25/5Đã qua 26445 ngày
Bình thường
Âm lịch23/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

26/5Đã qua 26444 ngày
Tốt
Âm lịch24/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

27/5Đã qua 26443 ngày
Bình thường
Âm lịch25/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

28/5Đã qua 26442 ngày
Bình thường
Âm lịch26/4ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

29/5Đã qua 26441 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/4ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

30/5Đã qua 26440 ngày
Tốt
Âm lịch28/4ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

31/5Đã qua 26439 ngày
Tốt
Âm lịch29/4ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 1954

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 9/5, 15/5, 26/5, 30/5, 31/5.

Lịch tháng 5/1954

Tháng 5/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 9/5, 15/5, 26/5, 30/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1954 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1954 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 6/5, 9/5, 15/5, 26/5, 30/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1954 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1954 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1954 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.