Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Lịch tháng 5/1954
Ngày tốt xấu tháng 5/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 26469 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 2/5 Đã qua 26468 ngày | 30/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 3/5 Đã qua 26467 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 4/5 Đã qua 26466 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 5/5 Đã qua 26465 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 6/5 Đã qua 26464 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 7/5 Đã qua 26463 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/5 Đã qua 26462 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 9/5 Đã qua 26461 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 10/5 Đã qua 26460 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 11/5 Đã qua 26459 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 12/5 Đã qua 26458 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/5 Đã qua 26457 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 14/5 Đã qua 26456 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/5 Đã qua 26455 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 16/5 Đã qua 26454 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/5 Đã qua 26453 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/5 Đã qua 26452 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 19/5 Đã qua 26451 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/5 Đã qua 26450 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 21/5 Đã qua 26449 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 22/5 Đã qua 26448 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 23/5 Đã qua 26447 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 24/5 Đã qua 26446 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/5 Đã qua 26445 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 26/5 Đã qua 26444 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/5 Đã qua 26443 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 28/5 Đã qua 26442 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 29/5 Đã qua 26441 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 30/5 Đã qua 26440 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 31/5 Đã qua 26439 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ |
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 5/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 9/5, 15/5, 26/5, 30/5, 31/5.
Lịch tháng 5/1954
Tháng 5/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 9/5, 15/5, 26/5, 30/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1954 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 6/5, 9/5, 15/5, 26/5, 30/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1954 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.