Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 8/1954
Ngày tốt xấu tháng 8/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 26377 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/8 Đã qua 26376 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Phá | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 3/8 Đã qua 26375 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 4/8 Đã qua 26374 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 5/8 Đã qua 26373 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 6/8 Đã qua 26372 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Khai | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 7/8 Đã qua 26371 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong | |
| 8/8 Đã qua 26370 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 9/8 Đã qua 26369 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 10/8 Đã qua 26368 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 11/8 Đã qua 26367 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 12/8 Đã qua 26366 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 13/8 Đã qua 26365 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 14/8 Đã qua 26364 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/8 Đã qua 26363 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 16/8 Đã qua 26362 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 17/8 Đã qua 26361 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 18/8 Đã qua 26360 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 19/8 Đã qua 26359 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 20/8 Đã qua 26358 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 21/8 Đã qua 26357 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 22/8 Đã qua 26356 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 23/8 Đã qua 26355 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 24/8 Đã qua 26354 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 25/8 Đã qua 26353 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 26/8 Đã qua 26352 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/8 Đã qua 26351 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 28/8 Đã qua 26350 ngày | 1/8 | Thứ Bảy | Nguy | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 29/8 Đã qua 26349 ngày | 2/8 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 30/8 Đã qua 26348 ngày | 3/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 31/8 Đã qua 26347 ngày | 4/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 8/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Nhâm Thân. Có 2 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 16/8, 22/8.
Lịch tháng 8/1954
Tháng 8/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Nhâm Thân. Có 2 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 16/8, 22/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1954 có 2/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 16/8, 22/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1954 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.