Tháng Dương lịch1/1954
Tháng Âm lịch12/1953
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiQuý Tỵ
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1954

Việc làm
1/1Đã qua 26589 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/11ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

2/1Đã qua 26588 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội

3/1Đã qua 26587 ngày
Xấu
Âm lịch29/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ

4/1Đã qua 26586 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

5/1Đã qua 26585 ngày
Bình thường
Âm lịch1/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp

6/1Đã qua 26584 ngày
Tốt
Âm lịch2/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

7/1Đã qua 26583 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

8/1Đã qua 26582 ngày
Xấu
Âm lịch4/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

9/1Đã qua 26581 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

10/1Đã qua 26580 ngày
Tốt
Âm lịch6/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

11/1Đã qua 26579 ngày
Tốt
Âm lịch7/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

12/1Đã qua 26578 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

13/1Đã qua 26577 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

14/1Đã qua 26576 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

15/1Đã qua 26575 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

16/1Đã qua 26574 ngày
Xấu
Âm lịch12/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

17/1Đã qua 26573 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

18/1Đã qua 26572 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

19/1Đã qua 26571 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

20/1Đã qua 26570 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

21/1Đã qua 26569 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

22/1Đã qua 26568 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

23/1Đã qua 26567 ngày
Tốt
Âm lịch19/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường

24/1Đã qua 26566 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

25/1Đã qua 26565 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

26/1Đã qua 26564 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

27/1Đã qua 26563 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

28/1Đã qua 26562 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

29/1Đã qua 26561 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

30/1Đã qua 26560 ngày
Tốt
Âm lịch26/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

31/1Đã qua 26559 ngày
Tốt
Âm lịch27/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

Lịch âm tháng năm 1954

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Ất Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 10/1, 11/1, 23/1, 25/1, 30/1, 31/1.

Lịch tháng 1/1954

Tháng 1/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Ất Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 6/1, 10/1, 11/1, 23/1, 25/1, 30/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1954 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1954 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 6/1, 10/1, 11/1, 23/1, 25/1, 30/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1954 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1954 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1954 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.