Tháng Dương lịch10/1954
Tháng Âm lịch9/1954
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiGiáp Ngọ
Ngày tốt4 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1954

Việc làm
1/10Đã qua 26316 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

2/10Đã qua 26315 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

3/10Đã qua 26314 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

4/10Đã qua 26313 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

5/10Đã qua 26312 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

6/10Đã qua 26311 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

7/10Đã qua 26310 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

8/10Đã qua 26309 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

9/10Đã qua 26308 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

10/10Đã qua 26307 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

11/10Đã qua 26306 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

12/10Đã qua 26305 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

13/10Đã qua 26304 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

14/10Đã qua 26303 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

15/10Đã qua 26302 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

16/10Đã qua 26301 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

17/10Đã qua 26300 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

18/10Đã qua 26299 ngày
Xấu
Âm lịch22/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

19/10Đã qua 26298 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

20/10Đã qua 26297 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

21/10Đã qua 26296 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

22/10Đã qua 26295 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

23/10Đã qua 26294 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

24/10Đã qua 26293 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

25/10Đã qua 26292 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

26/10Đã qua 26291 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

27/10Đã qua 26290 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

28/10Đã qua 26289 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

29/10Đã qua 26288 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

30/10Đã qua 26287 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

31/10Đã qua 26286 ngày
Xấu
Âm lịch5/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 1954

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/10, 22/10, 25/10, 30/10.

Lịch tháng 10/1954

Tháng 10/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/10, 22/10, 25/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1954 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1954 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 13/10, 22/10, 25/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1954 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1954 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1954 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.