Giải trừ, Phá tường
Lịch tháng 10/1954
Ngày tốt xấu tháng 10/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 26316 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, Phá tường | |
| 2/10 Đã qua 26315 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/10 Đã qua 26314 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Phá | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 4/10 Đã qua 26313 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Nguy | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 5/10 Đã qua 26312 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 6/10 Đã qua 26311 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 7/10 Đã qua 26310 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 8/10 Đã qua 26309 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 9/10 Đã qua 26308 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 10/10 Đã qua 26307 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 11/10 Đã qua 26306 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 12/10 Đã qua 26305 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 13/10 Đã qua 26304 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 14/10 Đã qua 26303 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/10 Đã qua 26302 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/10 Đã qua 26301 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 17/10 Đã qua 26300 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/10 Đã qua 26299 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 19/10 Đã qua 26298 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 20/10 Đã qua 26297 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 21/10 Đã qua 26296 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 22/10 Đã qua 26295 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 23/10 Đã qua 26294 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/10 Đã qua 26293 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 25/10 Đã qua 26292 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 26/10 Đã qua 26291 ngày | 30/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 27/10 Đã qua 26290 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/10 Đã qua 26289 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Phá | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 29/10 Đã qua 26288 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/10 Đã qua 26287 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 31/10 Đã qua 26286 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa |
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 10/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/10, 22/10, 25/10, 30/10.
Lịch tháng 10/1954
Tháng 10/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/10, 22/10, 25/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1954 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 13/10, 22/10, 25/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1954 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.