Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 6/1954
Ngày tốt xấu tháng 6/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 26438 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Phá | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/6 Đã qua 26437 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 3/6 Đã qua 26436 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 4/6 Đã qua 26435 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 5/6 Đã qua 26434 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Khai | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 6/6 Đã qua 26433 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 7/6 Đã qua 26432 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 8/6 Đã qua 26431 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 9/6 Đã qua 26430 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 10/6 Đã qua 26429 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 11/6 Đã qua 26428 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 12/6 Đã qua 26427 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 13/6 Đã qua 26426 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 14/6 Đã qua 26425 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 15/6 Đã qua 26424 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 16/6 Đã qua 26423 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 17/6 Đã qua 26422 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 18/6 Đã qua 26421 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 19/6 Đã qua 26420 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 20/6 Đã qua 26419 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 21/6 Đã qua 26418 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/6 Đã qua 26417 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 23/6 Đã qua 26416 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/6 Đã qua 26415 ngày | 24/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 25/6 Đã qua 26414 ngày | 25/5 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/6 Đã qua 26413 ngày | 26/5 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 27/6 Đã qua 26412 ngày | 27/5 | Chủ Nhật | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 28/6 Đã qua 26411 ngày | 28/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 29/6 Đã qua 26410 ngày | 29/5 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 30/6 Đã qua 26409 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Khai | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 6/1954 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Canh Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 7/6, 10/6, 19/6, 21/6, 22/6, 25/6, 28/6.
Lịch tháng 6/1954
Tháng 6/1954 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Canh Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 7/6, 10/6, 19/6, 21/6, 22/6, 25/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1954 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/6, 7/6, 10/6, 19/6, 21/6, 22/6, 25/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1954 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.