Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Lịch tháng 3/1954
Ngày tốt xấu tháng 3/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 26530 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 2/3 Đã qua 26529 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 3/3 Đã qua 26528 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/3 Đã qua 26527 ngày | 30/1 | Thứ Năm | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 5/3 Đã qua 26526 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/3 Đã qua 26525 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/3 Đã qua 26524 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 8/3 Đã qua 26523 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 9/3 Đã qua 26522 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 10/3 Đã qua 26521 ngày | 6/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 11/3 Đã qua 26520 ngày | 7/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 12/3 Đã qua 26519 ngày | 8/2 | Thứ Sáu | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 13/3 Đã qua 26518 ngày | 9/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 14/3 Đã qua 26517 ngày | 10/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 15/3 Đã qua 26516 ngày | 11/2 | Thứ Hai | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 16/3 Đã qua 26515 ngày | 12/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 17/3 Đã qua 26514 ngày | 13/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 18/3 Đã qua 26513 ngày | 14/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 19/3 Đã qua 26512 ngày | 15/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 20/3 Đã qua 26511 ngày | 16/2 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 21/3 Đã qua 26510 ngày | 17/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 22/3 Đã qua 26509 ngày | 18/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 23/3 Đã qua 26508 ngày | 19/2 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 24/3 Đã qua 26507 ngày | 20/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 25/3 Đã qua 26506 ngày | 21/2 | Thứ Năm | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 26/3 Đã qua 26505 ngày | 22/2 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 27/3 Đã qua 26504 ngày | 23/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 28/3 Đã qua 26503 ngày | 24/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 29/3 Đã qua 26502 ngày | 25/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 30/3 Đã qua 26501 ngày | 26/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/3 Đã qua 26500 ngày | 27/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường |
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 3/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Đinh Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 2/3, 12/3, 15/3, 27/3, 28/3, 30/3.
Lịch tháng 3/1954
Tháng 3/1954 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Đinh Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 2/3, 12/3, 15/3, 27/3, 28/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1954 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 2/3, 12/3, 15/3, 27/3, 28/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1954 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.