Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Lịch tháng 11/1954
Ngày tốt xấu tháng 11/1954
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 26285 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 2/11 Đã qua 26284 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 3/11 Đã qua 26283 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 4/11 Đã qua 26282 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 5/11 Đã qua 26281 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 6/11 Đã qua 26280 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 7/11 Đã qua 26279 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/11 Đã qua 26278 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 9/11 Đã qua 26277 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/11 Đã qua 26276 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 11/11 Đã qua 26275 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 12/11 Đã qua 26274 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 13/11 Đã qua 26273 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 14/11 Đã qua 26272 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 15/11 Đã qua 26271 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 16/11 Đã qua 26270 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 17/11 Đã qua 26269 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/11 Đã qua 26268 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Bình | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 19/11 Đã qua 26267 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 20/11 Đã qua 26266 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 21/11 Đã qua 26265 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/11 Đã qua 26264 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 23/11 Đã qua 26263 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 24/11 Đã qua 26262 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 25/11 Đã qua 26261 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ | |
| 26/11 Đã qua 26260 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Khai | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/11 Đã qua 26259 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 28/11 Đã qua 26258 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 29/11 Đã qua 26257 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 30/11 Đã qua 26256 ngày | 6/11 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Lịch âm tháng năm 1954
Tháng 11/1954 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Ất Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/11, 14/11, 15/11, 25/11, 28/11.
Lịch tháng 11/1954
Tháng 11/1954 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Ất Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/11, 14/11, 15/11, 25/11, 28/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1954 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1954 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1954 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/11, 14/11, 15/11, 25/11, 28/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1954 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1954 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1954 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.