Ngày 30/9/1987 dương lịch là 8/8/1987 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/9/1987 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/9/1987 là âm lịch 8/8/1987, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu. Kiêng: Thăm bệnh, Đào mương, An táng, Đon gỗ, Làm bếp, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1987 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/9/1987 tốt hay xấu?
Ngày 30/9/1987 được xếp tốt. Dương lịch 30/9/1987 ứng âm lịch 8/8/1987, can chi Nhâm Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Thăm bệnh, Đào mương, An táng, Đon gỗ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/1987 gồm những giờ nào?
Ngày 30/9/1987 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/9/1987 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (52/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.