Ngày 31/1/1966 dương lịch là 11/1/1966 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 31/1/1966 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/1/1966 là âm lịch 11/1/1966, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ. Kiêng: Nhập trạch, An cửa, Tế tự, Tạ thổ, Nạp thái, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/1966 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/1/1966 tốt hay xấu?
Ngày 31/1/1966 được xếp bình thường. Dương lịch 31/1/1966 ứng âm lịch 11/1/1966, can chi Canh Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh. Nên tránh: Nhập trạch, An cửa, Tế tự, Tạ thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/1/1966 gồm những giờ nào?
Ngày 31/1/1966 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/1/1966 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.