Giải trừ, Quét nhà
Lịch tháng 1/1966
Ngày tốt xấu tháng 1/1966
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 22206 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Nguy | Giải trừ, Quét nhà | |
| 2/1 Đã qua 22205 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 3/1 Đã qua 22204 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 4/1 Đã qua 22203 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Khai | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 5/1 Đã qua 22202 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Bế | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 6/1 Đã qua 22201 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 7/1 Đã qua 22200 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 8/1 Đã qua 22199 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 9/1 Đã qua 22198 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 10/1 Đã qua 22197 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 11/1 Đã qua 22196 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 12/1 Đã qua 22195 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/1 Đã qua 22194 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 14/1 Đã qua 22193 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 15/1 Đã qua 22192 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 16/1 Đã qua 22191 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 17/1 Đã qua 22190 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 18/1 Đã qua 22189 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 19/1 Đã qua 22188 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 20/1 Đã qua 22187 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 21/1 Đã qua 22186 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 22/1 Đã qua 22185 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 23/1 Đã qua 22184 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 24/1 Đã qua 22183 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/1 Đã qua 22182 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Phá | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 26/1 Đã qua 22181 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 27/1 Đã qua 22180 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Giải trừ | |
| 28/1 Đã qua 22179 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 29/1 Đã qua 22178 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Khai | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 30/1 Đã qua 22177 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 31/1 Đã qua 22176 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Kiến | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ |
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Lịch âm tháng năm 1966
Tháng 1/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 8/1, 10/1, 15/1, 16/1, 21/1, 24/1, 27/1, 30/1.
Lịch tháng 1/1966
Tháng 1/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 8/1, 10/1, 15/1, 16/1, 21/1, 24/1, 27/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1966 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1966 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 8/1, 10/1, 15/1, 16/1, 21/1, 24/1, 27/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1966 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1966 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1966 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.