Tháng Dương lịch10/1966
Tháng Âm lịch9/1966
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiBính Ngọ
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1966

Việc làm
1/10Đã qua 21933 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

2/10Đã qua 21932 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

3/10Đã qua 21931 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

4/10Đã qua 21930 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

5/10Đã qua 21929 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

6/10Đã qua 21928 ngày
Xấu
Âm lịch22/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế

7/10Đã qua 21927 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

8/10Đã qua 21926 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

9/10Đã qua 21925 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

10/10Đã qua 21924 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

11/10Đã qua 21923 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

12/10Đã qua 21922 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

13/10Đã qua 21921 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

14/10Đã qua 21920 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

15/10Đã qua 21919 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

16/10Đã qua 21918 ngày
Tốt
Âm lịch3/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

17/10Đã qua 21917 ngày
Tốt
Âm lịch4/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

18/10Đã qua 21916 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

19/10Đã qua 21915 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

20/10Đã qua 21914 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

21/10Đã qua 21913 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

22/10Đã qua 21912 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

23/10Đã qua 21911 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

24/10Đã qua 21910 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

25/10Đã qua 21909 ngày
Tốt
Âm lịch12/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

26/10Đã qua 21908 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

27/10Đã qua 21907 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

28/10Đã qua 21906 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

29/10Đã qua 21905 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

30/10Đã qua 21904 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

31/10Đã qua 21903 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 1966

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Mậu Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 16/10, 17/10, 22/10, 24/10, 25/10, 28/10.

Lịch tháng 10/1966

Tháng 10/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Mậu Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 16/10, 17/10, 22/10, 24/10, 25/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1966 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1966 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 16/10, 17/10, 22/10, 24/10, 25/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1966 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1966 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1966 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.