Tháng Dương lịch11/1966
Tháng Âm lịch10/1966
Can chi thángKỷ Hợi
Năm can chiBính Ngọ
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1966

Việc làm
1/11Đã qua 21902 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

2/11Đã qua 21901 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

3/11Đã qua 21900 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

4/11Đã qua 21899 ngày
Xấu
Âm lịch22/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

5/11Đã qua 21898 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

6/11Đã qua 21897 ngày
Tốt
Âm lịch24/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

7/11Đã qua 21896 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

8/11Đã qua 21895 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

9/11Đã qua 21894 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

10/11Đã qua 21893 ngày
Tốt
Âm lịch28/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

11/11Đã qua 21892 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

12/11Đã qua 21891 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

13/11Đã qua 21890 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

14/11Đã qua 21889 ngày
Tốt
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

15/11Đã qua 21888 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc

16/11Đã qua 21887 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

17/11Đã qua 21886 ngày
Xấu
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

18/11Đã qua 21885 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/11Đã qua 21884 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ

20/11Đã qua 21883 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

21/11Đã qua 21882 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

22/11Đã qua 21881 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

23/11Đã qua 21880 ngày
Tốt
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

24/11Đã qua 21879 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

25/11Đã qua 21878 ngày
Xấu
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

26/11Đã qua 21877 ngày
Bình thường
Âm lịch15/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

27/11Đã qua 21876 ngày
Bình thường
Âm lịch16/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường

28/11Đã qua 21875 ngày
Bình thường
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

29/11Đã qua 21874 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

30/11Đã qua 21873 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

Lịch âm tháng năm 1966

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1966 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 6/11, 10/11, 12/11, 14/11, 19/11, 20/11, 23/11.

Lịch tháng 11/1966

Tháng 11/1966 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 6/11, 10/11, 12/11, 14/11, 19/11, 20/11, 23/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1966 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1966 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 6/11, 10/11, 12/11, 14/11, 19/11, 20/11, 23/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1966 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1966 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1966 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.