An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Lịch tháng 4/1966
Ngày tốt xấu tháng 4/1966
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 22116 ngày | 11/3 | Thứ Sáu | Khai | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 2/4 Đã qua 22115 ngày | 12/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 3/4 Đã qua 22114 ngày | 13/3 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 4/4 Đã qua 22113 ngày | 14/3 | Thứ Hai | Trừ | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 5/4 Đã qua 22112 ngày | 15/3 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 6/4 Đã qua 22111 ngày | 16/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 7/4 Đã qua 22110 ngày | 17/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 8/4 Đã qua 22109 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 9/4 Đã qua 22108 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 10/4 Đã qua 22107 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 11/4 Đã qua 22106 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Thành | ||
| 12/4 Đã qua 22105 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 13/4 Đã qua 22104 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 14/4 Đã qua 22103 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 15/4 Đã qua 22102 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 16/4 Đã qua 22101 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 17/4 Đã qua 22100 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 18/4 Đã qua 22099 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 19/4 Đã qua 22098 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 20/4 Đã qua 22097 ngày | 30/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 21/4 Đã qua 22096 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/4 Đã qua 22095 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 23/4 Đã qua 22094 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 24/4 Đã qua 22093 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 25/4 Đã qua 22092 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 26/4 Đã qua 22091 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 27/4 Đã qua 22090 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 28/4 Đã qua 22089 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 29/4 Đã qua 22088 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 30/4 Đã qua 22087 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 1966
Tháng 4/1966 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 10/4, 13/4, 15/4, 22/4, 25/4, 28/4.
Lịch tháng 4/1966
Tháng 4/1966 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 10/4, 13/4, 15/4, 22/4, 25/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1966 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1966 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 10/4, 13/4, 15/4, 22/4, 25/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1966 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1966 dương lịch phủ tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1966 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.