Tháng Dương lịch5/1966
Tháng Âm lịch3/1966
Can chi thángNhâm Thìn
Năm can chiBính Ngọ
Ngày tốt11 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1966

Việc làm
1/5Đã qua 22086 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

2/5Đã qua 22085 ngày
Tốt
Âm lịch12/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

3/5Đã qua 22084 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

4/5Đã qua 22083 ngày
Xấu
Âm lịch14/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

5/5Đã qua 22082 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

6/5Đã qua 22081 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh

7/5Đã qua 22080 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Dời nhà

8/5Đã qua 22079 ngày
Xấu
Âm lịch18/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Phá thổ

9/5Đã qua 22078 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp

10/5Đã qua 22077 ngày
Tốt
Âm lịch20/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

11/5Đã qua 22076 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

12/5Đã qua 22075 ngày
Xấu
Âm lịch22/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

13/5Đã qua 22074 ngày
Rất tốt
Âm lịch23/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

14/5Đã qua 22073 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

15/5Đã qua 22072 ngày
Xấu
Âm lịch25/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

16/5Đã qua 22071 ngày
Tốt
Âm lịch26/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/5Đã qua 22070 ngày
Xấu
Âm lịch27/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

18/5Đã qua 22069 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

19/5Đã qua 22068 ngày
Tốt
Âm lịch29/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

20/5Đã qua 22067 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

21/5Đã qua 22066 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

22/5Đã qua 22065 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

23/5Đã qua 22064 ngày
Tốt
Âm lịch4/4ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

24/5Đã qua 22063 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

25/5Đã qua 22062 ngày
Xấu
Âm lịch6/4ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

26/5Đã qua 22061 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

27/5Đã qua 22060 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

28/5Đã qua 22059 ngày
Tốt
Âm lịch9/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

29/5Đã qua 22058 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

30/5Đã qua 22057 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/4ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

31/5Đã qua 22056 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/4ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp

Lịch âm tháng năm 1966

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 7/5, 9/5, 10/5, 13/5, 16/5, 19/5, 23/5, 28/5, 30/5.

Lịch tháng 5/1966

Tháng 5/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 7/5, 9/5, 10/5, 13/5, 16/5, 19/5, 23/5, 28/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1966 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1966 có 11/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 2/5, 7/5, 9/5, 10/5, 13/5, 16/5, 19/5, 23/5, 28/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1966 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1966 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1966 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.