Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Lịch tháng 6/1966
Ngày tốt xấu tháng 6/1966
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 22055 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 2/6 Đã qua 22054 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 3/6 Đã qua 22053 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 4/6 Đã qua 22052 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/6 Đã qua 22051 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 6/6 Đã qua 22050 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Bình | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 7/6 Đã qua 22049 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 8/6 Đã qua 22048 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 9/6 Đã qua 22047 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 10/6 Đã qua 22046 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 11/6 Đã qua 22045 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 12/6 Đã qua 22044 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Thu | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 13/6 Đã qua 22043 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Gieo trong | |
| 14/6 Đã qua 22042 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 15/6 Đã qua 22041 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Kiến | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 16/6 Đã qua 22040 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 17/6 Đã qua 22039 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 18/6 Đã qua 22038 ngày | 30/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 19/6 Đã qua 22037 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 20/6 Đã qua 22036 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 21/6 Đã qua 22035 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 22/6 Đã qua 22034 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/6 Đã qua 22033 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 24/6 Đã qua 22032 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 25/6 Đã qua 22031 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 26/6 Đã qua 22030 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 27/6 Đã qua 22029 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 28/6 Đã qua 22028 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 29/6 Đã qua 22027 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 30/6 Đã qua 22026 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài |
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 1966
Tháng 6/1966 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 5/6, 8/6, 16/6, 17/6, 19/6.
Lịch tháng 6/1966
Tháng 6/1966 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 5/6, 8/6, 16/6, 17/6, 19/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1966 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1966 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/6, 5/6, 8/6, 16/6, 17/6, 19/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1966 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1966 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1966 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.