Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Lịch tháng 3/1966
Ngày tốt xấu tháng 3/1966
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 22147 ngày | 10/2 | Thứ Ba | Định | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 2/3 Đã qua 22146 ngày | 11/2 | Thứ Tư | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/3 Đã qua 22145 ngày | 12/2 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/3 Đã qua 22144 ngày | 13/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 5/3 Đã qua 22143 ngày | 14/2 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 6/3 Đã qua 22142 ngày | 15/2 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 7/3 Đã qua 22141 ngày | 16/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 8/3 Đã qua 22140 ngày | 17/2 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 9/3 Đã qua 22139 ngày | 18/2 | Thứ Tư | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 10/3 Đã qua 22138 ngày | 19/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 11/3 Đã qua 22137 ngày | 20/2 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 12/3 Đã qua 22136 ngày | 21/2 | Thứ Bảy | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 13/3 Đã qua 22135 ngày | 22/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 14/3 Đã qua 22134 ngày | 23/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 15/3 Đã qua 22133 ngày | 24/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/3 Đã qua 22132 ngày | 25/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 17/3 Đã qua 22131 ngày | 26/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 18/3 Đã qua 22130 ngày | 27/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 19/3 Đã qua 22129 ngày | 28/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 20/3 Đã qua 22128 ngày | 29/2 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 21/3 Đã qua 22127 ngày | 30/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/3 Đã qua 22126 ngày | 1/3 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 23/3 Đã qua 22125 ngày | 2/3 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 24/3 Đã qua 22124 ngày | 3/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Nạp tế | |
| 25/3 Đã qua 22123 ngày | 4/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 26/3 Đã qua 22122 ngày | 5/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 27/3 Đã qua 22121 ngày | 6/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/3 Đã qua 22120 ngày | 7/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 29/3 Đã qua 22119 ngày | 8/3 | Thứ Ba | Nguy | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 30/3 Đã qua 22118 ngày | 9/3 | Thứ Tư | Thành | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 31/3 Đã qua 22117 ngày | 10/3 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa |
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1966
Tháng 3/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 12/3, 13/3, 15/3, 21/3, 27/3.
Lịch tháng 3/1966
Tháng 3/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 12/3, 13/3, 15/3, 21/3, 27/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1966 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1966 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/3, 12/3, 13/3, 15/3, 21/3, 27/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1966 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1966 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1966 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.