Tháng Dương lịch8/1966
Tháng Âm lịch6/1966
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiBính Ngọ
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1966

Việc làm
1/8Đã qua 21994 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

2/8Đã qua 21993 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/6ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

3/8Đã qua 21992 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

4/8Đã qua 21991 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

5/8Đã qua 21990 ngày
Tốt
Âm lịch19/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

6/8Đã qua 21989 ngày
Xấu
Âm lịch20/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

7/8Đã qua 21988 ngày
Tốt
Âm lịch21/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

8/8Đã qua 21987 ngày
Tốt
Âm lịch22/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Sửa nhà, San nền

9/8Đã qua 21986 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà

10/8Đã qua 21985 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

11/8Đã qua 21984 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

12/8Đã qua 21983 ngày
Tốt
Âm lịch26/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản

13/8Đã qua 21982 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà

14/8Đã qua 21981 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp

15/8Đã qua 21980 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ

16/8Đã qua 21979 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

17/8Đã qua 21978 ngày
Xấu
Âm lịch2/7ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

18/8Đã qua 21977 ngày
Xấu
Âm lịch3/7ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

19/8Đã qua 21976 ngày
Bình thường
Âm lịch4/7ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

20/8Đã qua 21975 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

21/8Đã qua 21974 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/7ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà

22/8Đã qua 21973 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu

23/8Đã qua 21972 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/7ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

24/8Đã qua 21971 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/7ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục

25/8Đã qua 21970 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

26/8Đã qua 21969 ngày
Xấu
Âm lịch11/7ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

27/8Đã qua 21968 ngày
Bình thường
Âm lịch12/7ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

28/8Đã qua 21967 ngày
Bình thường
Âm lịch13/7ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm

29/8Đã qua 21966 ngày
Bình thường
Âm lịch14/7ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu

30/8Đã qua 21965 ngày
Xấu
Âm lịch15/7ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

31/8Đã qua 21964 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/7ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương

Lịch âm tháng năm 1966

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 5/8, 7/8, 8/8, 12/8, 14/8, 21/8, 31/8.

Lịch tháng 8/1966

Tháng 8/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 5/8, 7/8, 8/8, 12/8, 14/8, 21/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1966 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1966 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 5/8, 7/8, 8/8, 12/8, 14/8, 21/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1966 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1966 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1966 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.