Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Lịch tháng 2/1966
Ngày tốt xấu tháng 2/1966
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 22175 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Trừ | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 2/2 Đã qua 22174 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Mãn | Giải trừ, San nền | |
| 3/2 Đã qua 22173 ngày | 14/1 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 4/2 Đã qua 22172 ngày | 15/1 | Thứ Sáu | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 5/2 Đã qua 22171 ngày | 16/1 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 6/2 Đã qua 22170 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 7/2 Đã qua 22169 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 8/2 Đã qua 22168 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 9/2 Đã qua 22167 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 10/2 Đã qua 22166 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 11/2 Đã qua 22165 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 12/2 Đã qua 22164 ngày | 23/1 | Thứ Bảy | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 13/2 Đã qua 22163 ngày | 24/1 | Chủ Nhật | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 14/2 Đã qua 22162 ngày | 25/1 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 15/2 Đã qua 22161 ngày | 26/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 16/2 Đã qua 22160 ngày | 27/1 | Thứ Tư | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 17/2 Đã qua 22159 ngày | 28/1 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 18/2 Đã qua 22158 ngày | 29/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 19/2 Đã qua 22157 ngày | 30/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 20/2 Đã qua 22156 ngày | 1/2 | Chủ Nhật | Nguy | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 21/2 Đã qua 22155 ngày | 2/2 | Thứ Hai | Thành | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 22/2 Đã qua 22154 ngày | 3/2 | Thứ Ba | Thu | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 23/2 Đã qua 22153 ngày | 4/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 24/2 Đã qua 22152 ngày | 5/2 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 25/2 Đã qua 22151 ngày | 6/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/2 Đã qua 22150 ngày | 7/2 | Thứ Bảy | Trừ | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 27/2 Đã qua 22149 ngày | 8/2 | Chủ Nhật | Mãn | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 28/2 Đã qua 22148 ngày | 9/2 | Thứ Hai | Bình | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 1966
Tháng 2/1966 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 5/2, 14/2, 15/2, 25/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1966
Tháng 2/1966 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 5/2, 14/2, 15/2, 25/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1966 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1966 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/2, 5/2, 14/2, 15/2, 25/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1966 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1966 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1966 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.