Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Lịch tháng 12/1966
Ngày tốt xấu tháng 12/1966
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 21872 ngày | 20/10 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 2/12 Đã qua 21871 ngày | 21/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 3/12 Đã qua 21870 ngày | 22/10 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 4/12 Đã qua 21869 ngày | 23/10 | Chủ Nhật | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 5/12 Đã qua 21868 ngày | 24/10 | Thứ Hai | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 6/12 Đã qua 21867 ngày | 25/10 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 7/12 Đã qua 21866 ngày | 26/10 | Thứ Tư | Trừ | Bắt trâu ngựa | |
| 8/12 Đã qua 21865 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 9/12 Đã qua 21864 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 10/12 Đã qua 21863 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Định | San nền | |
| 11/12 Đã qua 21862 ngày | 30/10 | Chủ Nhật | Chấp | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 12/12 Đã qua 21861 ngày | 1/11 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 13/12 Đã qua 21860 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/12 Đã qua 21859 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 15/12 Đã qua 21858 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 16/12 Đã qua 21857 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 17/12 Đã qua 21856 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 18/12 Đã qua 21855 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 19/12 Đã qua 21854 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/12 Đã qua 21853 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 21/12 Đã qua 21852 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 22/12 Đã qua 21851 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 23/12 Đã qua 21850 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/12 Đã qua 21849 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 25/12 Đã qua 21848 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 26/12 Đã qua 21847 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 27/12 Đã qua 21846 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 28/12 Đã qua 21845 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 29/12 Đã qua 21844 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/12 Đã qua 21843 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 31/12 Đã qua 21842 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1966
Tháng 12/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Canh Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 2/12, 5/12, 8/12, 11/12, 19/12, 20/12.
Lịch tháng 12/1966
Tháng 12/1966 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Canh Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 2/12, 5/12, 8/12, 11/12, 19/12, 20/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1966 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1966 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1966 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 2/12, 5/12, 8/12, 11/12, 19/12, 20/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1966 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1966 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1966 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.