Ngày 4/6/1980 dương lịch là 22/4/1980 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/6/1980 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/6/1980 là âm lịch 22/4/1980, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền. Kiêng: Cầu phúc, Cưới hỏi, Nhập trạch, An giường, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/1980 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/6/1980 tốt hay xấu?
Ngày 4/6/1980 được xếp rất xấu. Dương lịch 4/6/1980 ứng âm lịch 22/4/1980, can chi Mậu Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ. Nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, Nhập trạch, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/1980 gồm những giờ nào?
Ngày 4/6/1980 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/6/1980 thế nào?
xuất hành: nên tránh (19/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.