Ngày 4/7/1989 dương lịch là 2/6/1989 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/7/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/7/1989 là âm lịch 2/6/1989, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp. Kiêng: Xuất hỏa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/7/1989 tốt hay xấu?
Ngày 4/7/1989 được xếp xấu. Dương lịch 4/7/1989 ứng âm lịch 2/6/1989, can chi Ất Sửu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 4/7/1989 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/7/1989 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.