Dương lịch4/7/2046
Âm lịch1/6/2046
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Hình Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 4/7/2046

Ngày Dương
4
Tháng 7 năm 2046
Thứ Tư
Ngày Âm
1
Tháng 6 năm 2046
Trực Chấp
Thiên Hình Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 4/7/2046

Can chi ngàyGiáp Tý
Can chi thángẤt Mùi
Can chi nămBính Dần
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHạ Chí

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmHải Trung KimHành Kim
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ tư - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựPhá nhàPhá tường
Kiêng cữ
Dời nhàNhập trạchMở khoXuất của
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Đê - Hung Tú
Tên ngàyĐê Thổ Lạc
HànhThổ
Tướng tínhCon Lạc
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, thu hoạch nhỏ.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  7
Sao tốt (4)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Giải Thần
Tốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu (7)
Nguyệt Phá
Xấu xây dựng, nhà cửa.
Đại Hao
Sao xấu trong ngày.
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnĐông Nam
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Sự kiện trong ngày
Mùng 1 tháng 6 âm lịch
Kết luận ngày 4/7/2046
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Tế tựPhá nhàPhá tường
Việc không nên làm
Dời nhàNhập trạchMở khoXuất của
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 4/7/2046

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hạ Chí

Mốc Mặt Trời đạt vị trí cực bắc trên đường biểu kiến, ngày dài gần nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Chấp

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ, duy trì và bảo toàn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Chấp, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 4/7/2046

Ngày 4/7/2046 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 4/7/2046 dương lịch tương ứng ngày 1/6/2046 âm lịch, can chi Giáp Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 4/7/2046 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 4/7/2046 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Chấp và các sao tốt xấu.

Ngày 4/7/2046 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Dời nhà, Nhập trạch, Mở kho, Xuất của.

Chia sẻ trang này