Ngày 4/9/1989 dương lịch là 5/8/1989 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 4/9/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/9/1989 là âm lịch 5/8/1989, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Xử Thử.
Nên: Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa. Kiêng: Đào giếng, Cắt tóc, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ, Đào ao. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/1989 tốt hay xấu?
Ngày 4/9/1989 được xếp bình thường. Dương lịch 4/9/1989 ứng âm lịch 5/8/1989, can chi Đinh Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Đào giếng, Cắt tóc, Làm bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 4/9/1989 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/9/1989 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.