Ngày 5/6/1951 dương lịch là 2/5/1951 âm lịch, can chi Bính Tý. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/6/1951 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/6/1951 là âm lịch 2/5/1951, can chi Bính Tý, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/1951 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/6/1951 tốt hay xấu?
Ngày 5/6/1951 được xếp xấu. Dương lịch 5/6/1951 ứng âm lịch 2/5/1951, can chi Bính Tý, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 5/6/1951 gồm những giờ nào?
Ngày 5/6/1951 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/6/1951 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.