Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Lịch tháng 6/1951
Ngày tốt xấu tháng 6/1951
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 27534 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 2/6 Đã qua 27533 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/6 Đã qua 27532 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 4/6 Đã qua 27531 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/6 Đã qua 27530 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/6 Đã qua 27529 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 7/6 Đã qua 27528 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 8/6 Đã qua 27527 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 9/6 Đã qua 27526 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 10/6 Đã qua 27525 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 11/6 Đã qua 27524 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 12/6 Đã qua 27523 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 13/6 Đã qua 27522 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 14/6 Đã qua 27521 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 15/6 Đã qua 27520 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/6 Đã qua 27519 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 17/6 Đã qua 27518 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 18/6 Đã qua 27517 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 19/6 Đã qua 27516 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 20/6 Đã qua 27515 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 21/6 Đã qua 27514 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 22/6 Đã qua 27513 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 23/6 Đã qua 27512 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 24/6 Đã qua 27511 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 25/6 Đã qua 27510 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 26/6 Đã qua 27509 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 27/6 Đã qua 27508 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 28/6 Đã qua 27507 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 29/6 Đã qua 27506 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/6 Đã qua 27505 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1951
Tháng 6/1951 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 11/6, 14/6, 18/6, 23/6, 25/6, 26/6, 29/6.
Lịch tháng 6/1951
Tháng 6/1951 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 11/6, 14/6, 18/6, 23/6, 25/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1951 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1951 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 11/6, 14/6, 18/6, 23/6, 25/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1951 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1951 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1951 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.