Tháng Dương lịch10/1951
Tháng Âm lịch9/1951
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiTân Mão
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1951

Việc làm
1/10Đã qua 27412 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

2/10Đã qua 27411 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

3/10Đã qua 27410 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

4/10Đã qua 27409 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa

5/10Đã qua 27408 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần

6/10Đã qua 27407 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

7/10Đã qua 27406 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

8/10Đã qua 27405 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

9/10Đã qua 27404 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

10/10Đã qua 27403 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

11/10Đã qua 27402 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

12/10Đã qua 27401 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

13/10Đã qua 27400 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

14/10Đã qua 27399 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

15/10Đã qua 27398 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

16/10Đã qua 27397 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

17/10Đã qua 27396 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

18/10Đã qua 27395 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

19/10Đã qua 27394 ngày
Tốt
Âm lịch19/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

20/10Đã qua 27393 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

21/10Đã qua 27392 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

22/10Đã qua 27391 ngày
Xấu
Âm lịch22/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

23/10Đã qua 27390 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

24/10Đã qua 27389 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

25/10Đã qua 27388 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

26/10Đã qua 27387 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

27/10Đã qua 27386 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản

28/10Đã qua 27385 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

29/10Đã qua 27384 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

30/10Đã qua 27383 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

31/10Đã qua 27382 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1951

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 17/10, 19/10, 26/10, 29/10.

Lịch tháng 10/1951

Tháng 10/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 17/10, 19/10, 26/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1951 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1951 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/10, 17/10, 19/10, 26/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1951 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1951 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1951 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.