Tháng Dương lịch7/1951
Tháng Âm lịch6/1951
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiTân Mão
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1951

Việc làm
1/7Đã qua 27504 ngày
Bình thường
Âm lịch28/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm

2/7Đã qua 27503 ngày
Tốt
Âm lịch29/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

3/7Đã qua 27502 ngày
Xấu
Âm lịch30/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

4/7Đã qua 27501 ngày
Bình thường
Âm lịch1/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế

5/7Đã qua 27500 ngày
Xấu
Âm lịch2/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

6/7Đã qua 27499 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ

7/7Đã qua 27498 ngày
Xấu
Âm lịch4/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa

8/7Đã qua 27497 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

9/7Đã qua 27496 ngày
Tốt
Âm lịch6/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

10/7Đã qua 27495 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

11/7Đã qua 27494 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

12/7Đã qua 27493 ngày
Xấu
Âm lịch9/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

13/7Đã qua 27492 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

14/7Đã qua 27491 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

15/7Đã qua 27490 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

16/7Đã qua 27489 ngày
Tốt
Âm lịch13/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

17/7Đã qua 27488 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

18/7Đã qua 27487 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu

19/7Đã qua 27486 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc

20/7Đã qua 27485 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may

21/7Đã qua 27484 ngày
Tốt
Âm lịch18/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

22/7Đã qua 27483 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

23/7Đã qua 27482 ngày
Xấu
Âm lịch20/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ

24/7Đã qua 27481 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

25/7Đã qua 27480 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

26/7Đã qua 27479 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

27/7Đã qua 27478 ngày
Xấu
Âm lịch24/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú

28/7Đã qua 27477 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ

29/7Đã qua 27476 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

30/7Đã qua 27475 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà

31/7Đã qua 27474 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 1951

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Ất Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7.

Lịch tháng 7/1951

Tháng 7/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Ất Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1951 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1951 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 9/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1951 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1951 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1951 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.