Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Lịch tháng 3/1951
Ngày tốt xấu tháng 3/1951
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 27626 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 2/3 Đã qua 27625 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 3/3 Đã qua 27624 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 4/3 Đã qua 27623 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 5/3 Đã qua 27622 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 6/3 Đã qua 27621 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Bình | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 7/3 Đã qua 27620 ngày | 30/1 | Thứ Tư | Định | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 8/3 Đã qua 27619 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 9/3 Đã qua 27618 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 10/3 Đã qua 27617 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/3 Đã qua 27616 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 12/3 Đã qua 27615 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 13/3 Đã qua 27614 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 14/3 Đã qua 27613 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 15/3 Đã qua 27612 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 16/3 Đã qua 27611 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 17/3 Đã qua 27610 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 18/3 Đã qua 27609 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 19/3 Đã qua 27608 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/3 Đã qua 27607 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 21/3 Đã qua 27606 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 22/3 Đã qua 27605 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/3 Đã qua 27604 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 24/3 Đã qua 27603 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 25/3 Đã qua 27602 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 26/3 Đã qua 27601 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 27/3 Đã qua 27600 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/3 Đã qua 27599 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 29/3 Đã qua 27598 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 30/3 Đã qua 27597 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 31/3 Đã qua 27596 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Lịch âm tháng năm 1951
Tháng 3/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Tân Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 6/3, 15/3, 16/3, 19/3, 22/3, 31/3.
Lịch tháng 3/1951
Tháng 3/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Tân Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 6/3, 15/3, 16/3, 19/3, 22/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1951 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1951 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/3, 6/3, 15/3, 16/3, 19/3, 22/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1951 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1951 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1951 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.