Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Lịch tháng 8/1951
Ngày tốt xấu tháng 8/1951
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 27473 ngày | 29/6 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 2/8 Đã qua 27472 ngày | 30/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 3/8 Đã qua 27471 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Bình | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 4/8 Đã qua 27470 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 5/8 Đã qua 27469 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 6/8 Đã qua 27468 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 7/8 Đã qua 27467 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/8 Đã qua 27466 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 9/8 Đã qua 27465 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 10/8 Đã qua 27464 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 11/8 Đã qua 27463 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Bế | Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến | |
| 12/8 Đã qua 27462 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 13/8 Đã qua 27461 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 14/8 Đã qua 27460 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 15/8 Đã qua 27459 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 16/8 Đã qua 27458 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 17/8 Đã qua 27457 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 18/8 Đã qua 27456 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 19/8 Đã qua 27455 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 20/8 Đã qua 27454 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 21/8 Đã qua 27453 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 22/8 Đã qua 27452 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 23/8 Đã qua 27451 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 24/8 Đã qua 27450 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 25/8 Đã qua 27449 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 26/8 Đã qua 27448 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 27/8 Đã qua 27447 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 28/8 Đã qua 27446 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 29/8 Đã qua 27445 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 30/8 Đã qua 27444 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/8 Đã qua 27443 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản |
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 1951
Tháng 8/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Bính Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 20/8, 21/8, 26/8.
Lịch tháng 8/1951
Tháng 8/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Bính Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 20/8, 21/8, 26/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1951 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1951 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 20/8, 21/8, 26/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1951 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1951 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1951 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.