Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Lịch tháng 4/1951
Ngày tốt xấu tháng 4/1951
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 27595 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 2/4 Đã qua 27594 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 3/4 Đã qua 27593 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/4 Đã qua 27592 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 5/4 Đã qua 27591 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Thành | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 6/4 Đã qua 27590 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 7/4 Đã qua 27589 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 8/4 Đã qua 27588 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 9/4 Đã qua 27587 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 10/4 Đã qua 27586 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 11/4 Đã qua 27585 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 12/4 Đã qua 27584 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 13/4 Đã qua 27583 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 14/4 Đã qua 27582 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 15/4 Đã qua 27581 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 16/4 Đã qua 27580 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/4 Đã qua 27579 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/4 Đã qua 27578 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 19/4 Đã qua 27577 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự | |
| 20/4 Đã qua 27576 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 21/4 Đã qua 27575 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 22/4 Đã qua 27574 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 23/4 Đã qua 27573 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 24/4 Đã qua 27572 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 25/4 Đã qua 27571 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 26/4 Đã qua 27570 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 27/4 Đã qua 27569 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 28/4 Đã qua 27568 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 29/4 Đã qua 27567 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 30/4 Đã qua 27566 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Thành |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch âm tháng năm 1951
Tháng 4/1951 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 8/4, 15/4, 22/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1951
Tháng 4/1951 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 8/4, 15/4, 22/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1951 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1951 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 8/4, 15/4, 22/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1951 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1951 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1951 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.