Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Lịch tháng 2/1951
Ngày tốt xấu tháng 2/1951
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 27654 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 2/2 Đã qua 27653 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 3/2 Đã qua 27652 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 4/2 Đã qua 27651 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 5/2 Đã qua 27650 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Bế | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 6/2 Đã qua 27649 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 7/2 Đã qua 27648 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 8/2 Đã qua 27647 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/2 Đã qua 27646 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 10/2 Đã qua 27645 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền | |
| 11/2 Đã qua 27644 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 12/2 Đã qua 27643 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 13/2 Đã qua 27642 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 14/2 Đã qua 27641 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 15/2 Đã qua 27640 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 16/2 Đã qua 27639 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 17/2 Đã qua 27638 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 18/2 Đã qua 27637 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 19/2 Đã qua 27636 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 20/2 Đã qua 27635 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 21/2 Đã qua 27634 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 22/2 Đã qua 27633 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 23/2 Đã qua 27632 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 24/2 Đã qua 27631 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 25/2 Đã qua 27630 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 26/2 Đã qua 27629 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 27/2 Đã qua 27628 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 28/2 Đã qua 27627 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may |
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1951
Tháng 2/1951 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 6/2, 9/2, 15/2, 22/2.
Lịch tháng 2/1951
Tháng 2/1951 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 6/2, 9/2, 15/2, 22/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1951 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1951 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 6/2, 9/2, 15/2, 22/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1951 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1951 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1951 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.