Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Lịch tháng 11/1951
Ngày tốt xấu tháng 11/1951
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 27381 ngày | 3/10 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 2/11 Đã qua 27380 ngày | 4/10 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/11 Đã qua 27379 ngày | 5/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Lấp hang | |
| 4/11 Đã qua 27378 ngày | 6/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 5/11 Đã qua 27377 ngày | 7/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 6/11 Đã qua 27376 ngày | 8/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 7/11 Đã qua 27375 ngày | 9/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 8/11 Đã qua 27374 ngày | 10/10 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 9/11 Đã qua 27373 ngày | 11/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 10/11 Đã qua 27372 ngày | 12/10 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 11/11 Đã qua 27371 ngày | 13/10 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 12/11 Đã qua 27370 ngày | 14/10 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 13/11 Đã qua 27369 ngày | 15/10 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 14/11 Đã qua 27368 ngày | 16/10 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 15/11 Đã qua 27367 ngày | 17/10 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 16/11 Đã qua 27366 ngày | 18/10 | Thứ Sáu | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 17/11 Đã qua 27365 ngày | 19/10 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 18/11 Đã qua 27364 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 19/11 Đã qua 27363 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 20/11 Đã qua 27362 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 21/11 Đã qua 27361 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 22/11 Đã qua 27360 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 23/11 Đã qua 27359 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 24/11 Đã qua 27358 ngày | 26/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 25/11 Đã qua 27357 ngày | 27/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/11 Đã qua 27356 ngày | 28/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 27/11 Đã qua 27355 ngày | 29/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 28/11 Đã qua 27354 ngày | 30/10 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 29/11 Đã qua 27353 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/11 Đã qua 27352 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1951
Tháng 11/1951 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 18/11, 19/11, 29/11.
Lịch tháng 11/1951
Tháng 11/1951 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 18/11, 19/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1951 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1951 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 18/11, 19/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1951 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1951 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1951 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.