Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Lịch tháng 9/1951
Ngày tốt xấu tháng 9/1951
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 27442 ngày | 1/8 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 2/9 Đã qua 27441 ngày | 2/8 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 3/9 Đã qua 27440 ngày | 3/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 4/9 Đã qua 27439 ngày | 4/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/9 Đã qua 27438 ngày | 5/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 6/9 Đã qua 27437 ngày | 6/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 7/9 Đã qua 27436 ngày | 7/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 8/9 Đã qua 27435 ngày | 8/8 | Thứ Bảy | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 9/9 Đã qua 27434 ngày | 9/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/9 Đã qua 27433 ngày | 10/8 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 11/9 Đã qua 27432 ngày | 11/8 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 12/9 Đã qua 27431 ngày | 12/8 | Thứ Tư | Phá | ||
| 13/9 Đã qua 27430 ngày | 13/8 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 14/9 Đã qua 27429 ngày | 14/8 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 15/9 Đã qua 27428 ngày | 15/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 16/9 Đã qua 27427 ngày | 16/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/9 Đã qua 27426 ngày | 17/8 | Thứ Hai | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 18/9 Đã qua 27425 ngày | 18/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 19/9 Đã qua 27424 ngày | 19/8 | Thứ Tư | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 20/9 Đã qua 27423 ngày | 20/8 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 21/9 Đã qua 27422 ngày | 21/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/9 Đã qua 27421 ngày | 22/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 23/9 Đã qua 27420 ngày | 23/8 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/9 Đã qua 27419 ngày | 24/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/9 Đã qua 27418 ngày | 25/8 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 26/9 Đã qua 27417 ngày | 26/8 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 27/9 Đã qua 27416 ngày | 27/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 28/9 Đã qua 27415 ngày | 28/8 | Thứ Sáu | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 29/9 Đã qua 27414 ngày | 29/8 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 30/9 Đã qua 27413 ngày | 30/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm |
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1951
Tháng 9/1951 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Đinh Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 9/9, 16/9, 18/9, 21/9, 24/9, 28/9, 30/9.
Lịch tháng 9/1951
Tháng 9/1951 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Đinh Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 9/9, 16/9, 18/9, 21/9, 24/9, 28/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1951 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1951 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/9, 9/9, 16/9, 18/9, 21/9, 24/9, 28/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1951 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1951 dương lịch phủ tháng 8 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1951 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.