Ngày 7/9/1951 dương lịch là 7/8/1951 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 7/9/1951 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/9/1951 là âm lịch 7/8/1951, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang. Kiêng: Cưới hỏi, Nạp tài, Cầu phúc, An táng, Sửa bếp, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1951 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/1951 tốt hay xấu?
Ngày 7/9/1951 được xếp rất xấu. Dương lịch 7/9/1951 ứng âm lịch 7/8/1951, can chi Canh Tuất, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc. Nên tránh: Cưới hỏi, Nạp tài, Cầu phúc, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/1951 gồm những giờ nào?
Ngày 7/9/1951 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/9/1951 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.