Giải trừ, Phá tường
Lịch tháng 5/1951
Ngày tốt xấu tháng 5/1951
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 27565 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 2/5 Đã qua 27564 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 3/5 Đã qua 27563 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 4/5 Đã qua 27562 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 5/5 Đã qua 27561 ngày | 30/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 6/5 Đã qua 27560 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 7/5 Đã qua 27559 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 8/5 Đã qua 27558 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 9/5 Đã qua 27557 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 10/5 Đã qua 27556 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 11/5 Đã qua 27555 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Đã qua 27554 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 13/5 Đã qua 27553 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 14/5 Đã qua 27552 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/5 Đã qua 27551 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 16/5 Đã qua 27550 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 17/5 Đã qua 27549 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 18/5 Đã qua 27548 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 19/5 Đã qua 27547 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 20/5 Đã qua 27546 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 21/5 Đã qua 27545 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 22/5 Đã qua 27544 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 23/5 Đã qua 27543 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/5 Đã qua 27542 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 25/5 Đã qua 27541 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 26/5 Đã qua 27540 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 27/5 Đã qua 27539 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 28/5 Đã qua 27538 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 29/5 Đã qua 27537 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 30/5 Đã qua 27536 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 31/5 Đã qua 27535 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong |
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 1951
Tháng 5/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 7/5, 11/5, 13/5, 19/5.
Lịch tháng 5/1951
Tháng 5/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 7/5, 11/5, 13/5, 19/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1951 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1951 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 4/5, 7/5, 11/5, 13/5, 19/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1951 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1951 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1951 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.