Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 1/1951
Ngày tốt xấu tháng 1/1951
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 27685 ngày | 24/11 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/1 Đã qua 27684 ngày | 25/11 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 3/1 Đã qua 27683 ngày | 26/11 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 4/1 Đã qua 27682 ngày | 27/11 | Thứ Năm | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/1 Đã qua 27681 ngày | 28/11 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 6/1 Đã qua 27680 ngày | 29/11 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 7/1 Đã qua 27679 ngày | 30/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/1 Đã qua 27678 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 9/1 Đã qua 27677 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 10/1 Đã qua 27676 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 11/1 Đã qua 27675 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 12/1 Đã qua 27674 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 13/1 Đã qua 27673 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 14/1 Đã qua 27672 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 15/1 Đã qua 27671 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/1 Đã qua 27670 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 17/1 Đã qua 27669 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 18/1 Đã qua 27668 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 19/1 Đã qua 27667 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/1 Đã qua 27666 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 21/1 Đã qua 27665 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 22/1 Đã qua 27664 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 23/1 Đã qua 27663 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 24/1 Đã qua 27662 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 25/1 Đã qua 27661 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 26/1 Đã qua 27660 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 27/1 Đã qua 27659 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 28/1 Đã qua 27658 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 29/1 Đã qua 27657 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 30/1 Đã qua 27656 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 31/1 Đã qua 27655 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1951
Tháng 1/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 8/1, 15/1, 22/1, 27/1, 29/1.
Lịch tháng 1/1951
Tháng 1/1951 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 8/1, 15/1, 22/1, 27/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1951 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1951 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1951 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 8/1, 15/1, 22/1, 27/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1951 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1951 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1951 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.