Ngày 5/8/1989 dương lịch là 5/7/1989 âm lịch, can chi Đinh Dậu. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 5/8/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/8/1989 là âm lịch 5/7/1989, can chi Đinh Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Thử.
Nên: Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục. Kiêng: Thượng lương, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ, Tế tự. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 8/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/8/1989 tốt hay xấu?
Ngày 5/8/1989 được xếp rất xấu. Dương lịch 5/8/1989 ứng âm lịch 5/7/1989, can chi Đinh Dậu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ. Nên tránh: Thượng lương, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 5/8/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 5/8/1989 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/8/1989 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.