Ngày 6/11/1956 dương lịch là 5/10/1956 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/11/1956 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/11/1956 là âm lịch 5/10/1956, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, San nền. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1956 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/11/1956 tốt hay xấu?
Ngày 6/11/1956 được xếp tốt. Dương lịch 6/11/1956 ứng âm lịch 5/10/1956, can chi Đinh Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, San nền. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/1956 gồm những giờ nào?
Ngày 6/11/1956 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/11/1956 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.