Tháng Dương lịch11/1956
Tháng Âm lịch10/1956
Can chi thángKỷ Hợi
Năm can chiBính Thân
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1956

Việc làm
1/11Đã qua 25554 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

2/11Đã qua 25553 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

3/11Đã qua 25552 ngày
Tốt
Âm lịch2/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

4/11Đã qua 25551 ngày
Tốt
Âm lịch3/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

5/11Đã qua 25550 ngày
Xấu
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

6/11Đã qua 25549 ngày
Tốt
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

7/11Đã qua 25548 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

8/11Đã qua 25547 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

9/11Đã qua 25546 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc

10/11Đã qua 25545 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

11/11Đã qua 25544 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ

12/11Đã qua 25543 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

13/11Đã qua 25542 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

14/11Đã qua 25541 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

15/11Đã qua 25540 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

16/11Đã qua 25539 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

17/11Đã qua 25538 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

18/11Đã qua 25537 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

19/11Đã qua 25536 ngày
Bình thường
Âm lịch18/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường

20/11Đã qua 25535 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

21/11Đã qua 25534 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

22/11Đã qua 25533 ngày
Xấu
Âm lịch21/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

23/11Đã qua 25532 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu

24/11Đã qua 25531 ngày
Tốt
Âm lịch23/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

25/11Đã qua 25530 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

26/11Đã qua 25529 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

27/11Đã qua 25528 ngày
Xấu
Âm lịch26/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu

28/11Đã qua 25527 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

29/11Đã qua 25526 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

30/11Đã qua 25525 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

Lịch âm tháng năm 1956

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1956 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 4/11, 6/11, 11/11, 12/11, 16/11, 18/11, 24/11.

Lịch tháng 11/1956

Tháng 11/1956 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 4/11, 6/11, 11/11, 12/11, 16/11, 18/11, 24/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1956 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1956 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1956 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 4/11, 6/11, 11/11, 12/11, 16/11, 18/11, 24/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1956 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1956 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1956 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.